기능 데모 영상 · Video demo tính năng thực tế

DRB AI Workspace
주요 기능 사용 안내

Hướng dẫn sử dụng các tính năng chính

모든 화면은 실제 서비스(ai.drbworld.com)를 사용해 녹화한 데모 영상이며, 데모 프롬프트는 베트남어 중심으로 진행합니다.
Tất cả màn hình là video demo quay từ dịch vụ thực tế - các câu lệnh demo được thực hiện chủ yếu bằng tiếng Việt.

https://ai.drbworld.com
DRB VIETNAM · KO / VI
00

목차 Nội dung

오늘 살펴볼 기능 · Các tính năng sẽ tìm hiểu hôm nay

01채팅Chat · 출처 확인 / + 맥락
CLIP × 2
02지식 베이스 · 인텔리전스Tri thức & Intelligence
CLIP × 3
03에이전트 · 아티팩트Agent & Artifact
CLIP × 6
04게시판Bảng tin
CLIP × 1
05AI 플레이그라운드AI Playground
CLIP × 1
06도움말 · 사용 전 확인Trợ giúp & lưu ý
CLIP × 1
총 14개 데모 클립 · Tổng 14 video demo

기능 구성 · Cấu trúc tính năng

업무 목적에 맞는 기능을
선택하세요

Chọn tính năng phù hợp với mục đích công việc

이 문서는 메뉴별 기능, 시작 위치, 주요 조작 방법을 실제 화면과 함께 설명합니다. 일반 질문은 채팅에서 시작하고, 사내 자료가 필요하면 지식 소스나 DRB 인텔리전스를 연결하세요. Tài liệu này giải thích tính năng của từng menu, vị trí bắt đầu và cách thao tác chính kèm màn hình thực tế. Câu hỏi thông thường bắt đầu từ Chat; nếu cần tài liệu nội bộ, hãy kết nối Nguồn tri thức hoặc DRB Intelligence.

채팅과 웹 탐색모델 선택, 파일 첨부, 검색 결과와 출처 확인Chat & tìm kiếm web - chọn mô hình, đính kèm tệp, kiểm tra nguồn
지식 베이스와 인텔리전스 활용내 지식 소스와 DRB 인텔리전스 연결Kết nối Cơ sở tri thức của tôi và DRB Intelligence
에이전트와 결과물반복 업무 설정, 결과물 보관과 조직 내 공유Agent & kết quả - thiết lập việc lặp lại, lưu trữ và chia sẻ kết quả
사용자 안내 · Hướng dẫn người dùng

빠른 시작 · Bắt đầu nhanh

처음 사용할 때

Khi sử dụng lần đầu - đăng nhập bằng tài khoản công ty và làm theo ba bước

사내 계정으로 접속 후 아래 순서로 시작합니다.

1

새 채팅 열기

Mở chat mới

왼쪽 메뉴의 새 채팅을 누르고 질문할 업무를 한 문장으로 적습니다.

Nhấn "Chat mới" ở menu bên trái và viết nội dung cần hỏi trong một câu.

2

맥락과 자료 더하기

Thêm ngữ cảnh & tài liệu

파일을 첨부하거나 #으로 지식 소스를 불러와 필요한 배경을 제공합니다.

Đính kèm tệp hoặc gõ # để gọi nguồn tri thức, cung cấp bối cảnh cần thiết.

3

검토하고 재사용하기

Kiểm tra & tái sử dụng

출처와 답변을 확인한 뒤 채팅, 에이전트 또는 아티팩트로 이어갑니다.

Sau khi kiểm tra nguồn và câu trả lời, tiếp tục với chat, agent hoặc artifact.

사용자 안내 · Hướng dẫn người dùng
01

채팅

Chat - hỏi đáp có nguồn trích dẫn

CLIP 01 질문과 출처 · CLIP 02 + 버튼 맥락 추가

01

01 채팅 · Chat

질문하고 출처를 확인합니다

Đặt câu hỏi và kiểm tra nguồn trích dẫn

DRB AI 채팅 화면 1 2 3 4
i
질문 작성 기준 · Cách viết câu hỏi tốt목적, 대상, 원하는 형식, 기준일을 함께 적으세요. 중요한 의사결정에는 원문과 사내 기준을 별도로 확인해야 합니다. Ghi rõ mục đích, đối tượng, định dạng mong muốn và ngày tham chiếu. Với quyết định quan trọng, cần kiểm tra thêm văn bản gốc và quy định nội bộ.

지난 대화를 다시 열고, 모델과 자료를 선택해 질문할 수 있습니다. 웹 탐색 결과에는 확인 가능한 출처가 함께 표시됩니다. Mở lại hội thoại cũ, chọn mô hình và tài liệu để đặt câu hỏi. Kết quả tìm kiếm web luôn kèm nguồn có thể kiểm chứng.

1
채팅 기록최근 대화와 고정한 대화를 빠르게 다시 엽니다.Lịch sử chat - mở lại nhanh các hội thoại gần đây và đã ghim.
2
탐색 과정과 답변AI가 수행한 웹 탐색과 정리된 응답을 한 흐름에서 봅니다.Quá trình tìm kiếm & trả lời - xem trong cùng một luồng.
3
출처 확인답변에 연결된 소스를 열어 근거를 직접 검토합니다.Kiểm tra nguồn - mở các nguồn liên kết để tự kiểm tra căn cứ.
4
메시지 입력파일을 더하고 모델을 선택해 후속 질문을 이어갑니다.Nhập tin nhắn - thêm tệp, chọn mô hình, tiếp tục câu hỏi.
01 채팅 · CHAT

01 채팅 Chat

질문하고 출처를 확인합니다 · Đặt câu hỏi và kiểm tra nguồn

CLIP 01
videos/chat-basic.mp4
LIVE DEMO
01 채팅 · Chat
01

01 채팅 · Chat

+ 버튼으로 맥락을 더합니다

Thêm ngữ cảnh bằng nút + trong ô nhập tin nhắn

01 채팅 · CHAT OPTIONS

01 채팅 Chat

+ 버튼으로 맥락을 더합니다 · Thêm ngữ cảnh bằng nút +

CLIP 02
videos/chat-plus.mp4
LIVE DEMO
01 채팅 · Chat
02

지식 베이스와 DRB 인텔리전스

Cơ sở tri thức & DRB Intelligence

CLIP 03 지식 소스 업로드 · CLIP 04 # 호출 · CLIP 05 운영규정 질의

02

02 지식 베이스와 DRB 인텔리전스 · Cơ sở tri thức & DRB Intelligence

내 지식 소스

Nguồn tri thức của tôi

내 지식 소스 화면 1 2

업무 파일을 지식 베이스로 모아 대화에 불러옵니다. 개인·공유 지식 베이스를 관리할 수 있습니다. Tập hợp tệp công việc thành cơ sở tri thức và gọi vào hội thoại. Có thể quản lý cơ sở tri thức cá nhân và được chia sẻ.

1
새 지식 추가새 지식 베이스를 만들고 업무 파일을 관리합니다.Thêm tri thức mới - tạo cơ sở tri thức và quản lý tệp công việc.
2
소유·공유 구분내가 만든 자료와 공유받은 자료를 구분해 찾습니다.Phân biệt sở hữu / chia sẻ - tìm riêng tài liệu của mình và được chia sẻ.
  • 회의자료·업무매뉴얼 기반 질의Đặt câu hỏi dựa trên tài liệu họp, sổ tay công việc
  • 프롬프트에서 # 입력해 지식 소스 호출# trong prompt để gọi nguồn tri thức
02 지식 베이스와 인텔리전스 · KNOWLEDGE

02 지식 베이스 Cơ sở tri thức

내 지식 소스에 문서를 올립니다 · Tải tài liệu lên nguồn tri thức

CLIP 03
videos/kb-source.mp4
LIVE DEMO
02 지식 베이스 · Cơ sở tri thức
02

02 지식 베이스와 DRB 인텔리전스 · Cơ sở tri thức & DRB Intelligence

지식 베이스를 만들고 #으로 불러옵니다

Tạo cơ sở tri thức và gọi bằng # trong chat

새 지식 베이스 만들기와 # 참조 화면 1 2 3

지식 베이스를 새로 만들고, 채팅 입력창에서 #으로 바로 불러와 참조합니다. Tạo cơ sở tri thức mới, sau đó gõ # trong ô nhập chat để gọi và tham chiếu ngay.

1
새 지식 베이스 만들기이름, 설명, 접근 권한을 정하고 워크스페이스 임베딩 사용을 선택합니다.Tạo cơ sở tri thức - đặt tên, mô tả, quyền truy cập và embedding.
2
# 컬렉션 선택입력창에 #을 치면 사용할 수 있는 컬렉션 목록이 나타납니다.Chọn bộ sưu tập bằng # - gõ # để hiện danh sách collection có thể dùng.
3
지식과 함께 질문선택한 지식 베이스를 참조한 상태로 질문을 이어갑니다.Hỏi cùng tri thức - tiếp tục đặt câu hỏi với cơ sở tri thức đã chọn.
02 지식 베이스와 인텔리전스 · KNOWLEDGE BASE

02 지식 베이스 Cơ sở tri thức

#으로 지식을 불러와 질문합니다 · Gọi tri thức bằng # và đặt câu hỏi

CLIP 04
videos/kb-hash.mp4
LIVE DEMO
02 지식 베이스 · Cơ sở tri thức
02

02 지식 베이스와 DRB 인텔리전스 · Cơ sở tri thức & DRB Intelligence

DRB 인텔리전스

DRB Intelligence - môi trường phân tích chuyên dụng

DRB 인텔리전스 화면 1 2

운영규정이나 수익성 분석처럼 업무 목적에 맞춘 전용 분석 환경을 선택합니다. Chọn môi trường phân tích chuyên dụng theo mục đích công việc, như quy định vận hành hoặc phân tích lợi nhuận.

1
전문 인텔리전스 선택운영규정 검색 또는 수익성 지표 분석을 시작합니다.Chọn intelligence chuyên môn - tìm quy định vận hành hoặc phân tích chỉ số lợi nhuận.
2
업무 컨텍스트 관리사전 컨텍스트, 문서, 팀 설정과 함께 대화합니다.Quản lý ngữ cảnh - trò chuyện cùng ngữ cảnh, tài liệu, thiết lập nhóm có sẵn.
  • 규정 근거 확인과 관련 문서 탐색Kiểm tra căn cứ quy định và tìm tài liệu liên quan
  • 수익성 데이터의 주요 지표와 변화 분석Phân tích chỉ số chính và biến động của dữ liệu lợi nhuận
02 지식 베이스와 인텔리전스 · KNOWLEDGE
02

02 지식 베이스와 DRB 인텔리전스 · Cơ sở tri thức & DRB Intelligence

운영규정 인텔리전스 사용 예

Ví dụ sử dụng Intelligence quy định vận hành

운영규정 인텔리전스 사용 화면 1 2 3 4

"휴가 규정 좀 알려줘"라고 물으면 운영규정 문서를 근거로 절차와 기준을 정리해 답합니다. Khi hỏi về quy định nghỉ phép, hệ thống trả lời dựa trên văn bản quy định vận hành, kèm quy trình và tiêu chuẩn.

1
인텔리전스 선택운영규정 또는 수익성 분석 인텔리전스 카드를 골라 시작합니다.Chọn intelligence - quy định vận hành hoặc phân tích lợi nhuận.
2
규정 근거 답변휴가 신청 절차, 유연근무제 등 규정 내용을 구조화해 안내합니다.Trả lời theo quy định - quy trình xin nghỉ, chế độ giờ linh hoạt, v.v.
3
소스 확인'4개의 소스'를 열어 답변의 근거 문서를 직접 검토합니다.Kiểm tra nguồn - mở "4 nguồn" để xem văn bản căn cứ.
4
업무 컨텍스트사전 컨텍스트, 문서 관리, 팀 관리 설정이 함께 제공됩니다.Ngữ cảnh công việc - ngữ cảnh có sẵn, quản lý tài liệu và nhóm.
02 지식 베이스와 인텔리전스 · INTELLIGENCE EXAMPLE

02 DRB 인텔리전스 DRB Intelligence

운영규정 인텔리전스로 규정을 묻습니다 · Hỏi quy định qua Intelligence

CLIP 05
videos/intel.mp4
LIVE DEMO
02 DRB 인텔리전스 · Intelligence
03

에이전트와 아티팩트

Agent & Artifact

CLIP 06 에이전트 관리 · CLIP 07 에이전트 생성 · CLIP 08~11 아티팩트 생성·관리·상세·공유

03

03 에이전트와 아티팩트 · Agent & Artifact

반복 업무를 에이전트로 관리합니다

Quản lý công việc lặp lại bằng agent

에이전트 목록 화면 1 2 3

반복해서 사용하는 지시사항과 지식을 에이전트로 구성할 수 있습니다. Có thể cấu hình các chỉ dẫn và tri thức dùng lặp lại thành agent.

1
한눈에 보는 현황전체, 내가 만든 에이전트, 즐겨찾기를 구분합니다.Tổng quan nhanh - tất cả, agent do tôi tạo, mục yêu thích.
2
업무별 에이전트문서 분석, 보고서 답변 등 목적에 맞는 에이전트를 선택합니다.Agent theo công việc - phân tích tài liệu, trả lời báo cáo, v.v.
3
새 에이전트 만들기시스템 지시, 지식, 기능과 공유 범위를 구성합니다.Tạo agent mới - cấu hình chỉ dẫn hệ thống, tri thức, phạm vi chia sẻ.
03 에이전트 · AGENT

03 에이전트 Agent

반복 업무를 에이전트로 관리합니다 · Quản lý công việc lặp lại bằng agent

CLIP 06
videos/agent-list.mp4
LIVE DEMO
03 에이전트 · Agent
03

03 에이전트와 아티팩트 · Agent & Artifact

새 에이전트 만들기

Tạo agent mới - bốn khu vực thiết lập trên một màn hình

새 에이전트 만들기 화면 1 2 3 4

에이전트 생성 화면에서 정체성, 도구, 지식, 공유 범위를 순서대로 구성합니다. Trên màn hình tạo agent, lần lượt thiết lập danh tính, công cụ, tri thức và phạm vi chia sẻ.

1
생성 도우미만들고 싶은 에이전트를 한 문장으로 설명하면 초안을 잡아줍니다.Trợ lý tạo agent - mô tả agent muốn tạo trong một câu để nhận bản nháp.
2
기본 정보이름, 설명, 시스템 프롬프트로 에이전트의 역할과 지침을 정의합니다.Thông tin cơ bản - xác định vai trò bằng tên, mô tả và system prompt.
3
네이티브 도구 그룹웹 검색, 코드 실행, 엑셀 분석, 지식 베이스 등 필요한 도구를 부여합니다.Nhóm công cụ - cấp web search, chạy code, phân tích Excel, cơ sở tri thức.
4
대화 시작·태그·지식·공유시작 문구와 태그, 지식 파일을 등록하고 공개 범위를 정합니다.Câu mở đầu, tag, tệp tri thức và phạm vi công khai (riêng tư / chia sẻ).
03 에이전트 · AGENT BUILDER

03 에이전트 Agent

반복 업무를 에이전트로 만듭니다 · Tạo agent cho công việc lặp lại

CLIP 07
videos/agent.mp4
LIVE DEMO
03 에이전트 · Agent
03

03 에이전트와 아티팩트 · Agent & Artifact

결과물을 아티팩트에서 다시 찾습니다

Tìm lại kết quả đã tạo trong Artifact

아티팩트 화면 1 2

생성된 HTML·OpenUI 결과물은 아티팩트에서 다시 찾고 활용합니다. Kết quả HTML·OpenUI đã tạo được lưu trong Artifact để tìm lại và tái sử dụng.

1
필터로 빠르게 찾기유형, 공유 상태, 즐겨찾기와 정렬 기준을 조합합니다.Tìm nhanh bằng bộ lọc - loại, trạng thái chia sẻ, yêu thích, sắp xếp.
2
결과물 갤러리저장된 HTML·OpenUI 스냅샷의 미리보기와 메타데이터를 확인합니다.Thư viện kết quả - xem bản xem trước và metadata của snapshot đã lưu.
03 아티팩트 · ARTIFACT

03 아티팩트 Artifact

결과물을 다시 찾고 공유합니다 · Tìm lại và chia sẻ kết quả

CLIP 09
videos/artifact-manage.mp4
LIVE DEMO
03 아티팩트 · Artifact
03

03 에이전트와 아티팩트 · Agent & Artifact

채팅에서 아티팩트 만들기

Tạo artifact ngay trong chat

채팅 내 아티팩트 생성 화면 1 2 3 4
i
저장 후 다시 쓰기 · Lưu và dùng lại생성된 문서는 아티팩트 메뉴에 저장되어 언제든 다시 열고 조직에 공유할 수 있습니다. Tài liệu đã tạo được lưu trong menu Artifact, có thể mở lại và chia sẻ trong tổ chức bất cứ lúc nào.

대화 결과를 정제된 HTML 문서로 만들어 요청부터 미리보기까지 한 화면에서 진행합니다. Chuyển kết quả hội thoại thành tài liệu HTML - từ yêu cầu đến xem trước trên cùng một màn hình.

1
문서화 요청정리된 답변을 공유하기 쉬운 HTML 문서로 만들어 달라고 요청합니다.Yêu cầu tạo tài liệu - đề nghị chuyển câu trả lời thành tài liệu HTML dễ chia sẻ.
2
코드 생성 확인생성 중인 HTML 코드를 접기, 저장, 복사, 미리보기로 다룹니다.Xem mã được tạo - thu gọn, lưu, sao chép hoặc xem trước mã HTML.
3
아티팩트 미리보기완성된 문서를 오른쪽 패널에서 실제 모습으로 확인합니다.Xem trước artifact - xem tài liệu hoàn chỉnh ở bảng bên phải.
4
저장·공유·다운로드버전을 확인하고 저장, 첨부, 복사, 다운로드를 실행합니다.Lưu · chia sẻ · tải xuống - kiểm tra phiên bản rồi lưu, đính kèm, sao chép.
03 아티팩트 · ARTIFACT IN CHAT

03 아티팩트 Artifact

채팅에서 보고서 아티팩트를 만듭니다 · Tạo artifact báo cáo từ chat

CLIP 08
videos/artifact-create.mp4
LIVE DEMO
03 아티팩트 · Artifact
03

03 에이전트와 아티팩트 · Agent & Artifact

아티팩트 상세 보기

Xem chi tiết artifact ở chế độ toàn màn hình

아티팩트 상세 보기 화면 1 2 3

저장된 아티팩트를 열면 전체 화면으로 문서를 확인하고 바로 관리할 수 있습니다. Mở artifact đã lưu để xem tài liệu ở chế độ toàn màn hình và quản lý ngay.

1
문서 정보제목, 설명과 함께 현재 페이지 위치(1/9)를 확인합니다.Thông tin tài liệu - tiêu đề, mô tả và vị trí trang hiện tại (1/9).
2
HTML 본문 뷰어목차를 포함한 문서 전체가 하나의 HTML 결과물이며, 좌우 화살표로 페이지를 넘기며 확인합니다.Trình xem HTML - toàn bộ tài liệu (kể cả mục lục) là một kết quả HTML; lật trang bằng mũi tên trái / phải.
3
관리 액션다운로드, 공유, 편집, 삭제를 상단 바에서 실행합니다.Thao tác quản lý - tải xuống, chia sẻ, chỉnh sửa, xóa trên thanh trên.
03 아티팩트 · ARTIFACT DETAIL

03 아티팩트 Artifact

저장한 아티팩트를 상세 뷰어로 확인합니다 · Xem artifact đã lưu bằng trình xem chi tiết

CLIP 10
videos/artifact-detail.mp4
LIVE DEMO
03 아티팩트 · Artifact
03

03 에이전트와 아티팩트 · Agent & Artifact

아티팩트를 공유합니다

Chia sẻ artifact với đồng nghiệp

저장된 아티팩트 공유 대화상자 1 2 3

공유 버튼을 누르면 링크를 만들기 전에 읽을 대상을 먼저 정합니다. Khi nhấn nút chia sẻ, hãy chọn đối tượng được đọc trước khi tạo liên kết.

1
공개 범위 선택비공개 상태에서는 권한이 있는 사용자와 그룹만 접근합니다.Chọn phạm vi công khai - chế độ riêng tư chỉ cho người / nhóm có quyền.
2
접근 권한 추가접근 목록에 사용자와 그룹을 추가해 읽을 대상을 지정합니다.Thêm quyền truy cập - chỉ định người và nhóm được đọc.
3
링크 만들기대상 설정을 마친 뒤 공유 링크를 생성해 전달합니다.Tạo liên kết - tạo link chia sẻ sau khi thiết lập đối tượng.
03 아티팩트 · ARTIFACT SHARE

03 아티팩트 Artifact

아티팩트를 동료와 공유합니다 · Chia sẻ artifact với đồng nghiệp

CLIP 11
videos/artifact-share.mp4
LIVE DEMO
03 아티팩트 · Artifact
04

게시판

Bảng tin - chia sẻ trong tổ chức

CLIP 12 사례 공유 흐름

04

04 게시판 · Bảng tin

사례와 질문을 조직 안에서 공유합니다

Chia sẻ ví dụ và câu hỏi trong tổ chức

게시판 화면 1 2

프롬프트, 리서치, 트렌드와 AI Q&A를 확인합니다. 검색, 정렬, 태그를 사용해 필요한 사례를 찾고 새 글을 등록할 수 있습니다. Xem prompt, nghiên cứu, xu hướng và AI Q&A. Dùng tìm kiếm, sắp xếp, tag để tìm ví dụ cần thiết và đăng bài mới.

1
분류·검색·정렬게시판 유형을 고르고 최신순·조회수순 등으로 탐색합니다.Phân loại · tìm kiếm · sắp xếp - duyệt theo mới nhất, lượt xem, v.v.
2
실무 Q&A와 노하우태그, 작성자, 조회와 답변 현황을 보고 필요한 글을 엽니다.Q&A thực tế - xem tag, tác giả, lượt xem, trạng thái trả lời.
04 게시판 · BOARD

04 게시판 Bảng tin

사례와 질문을 조직 안에서 공유합니다 · Chia sẻ case & câu hỏi trong tổ chức

CLIP 12
videos/board.mp4
LIVE DEMO
04 게시판 · Bảng tin
05

AI 플레이그라운드

AI Playground - so sánh mô hình

CLIP 13 모델 비교 실행

05

05 AI 플레이그라운드 · AI Playground

모델과 설정을 비교합니다

So sánh mô hình và thiết lập

AI 플레이그라운드 화면 1 2 3 4
비교 테스트 예시 · Ví dụ kiểm thử so sánh"아래 회의 메모를 ① 경영진용 5줄 요약 ② 담당자·기한이 포함된 실행과제 표로 정리해줘. 추측한 내용은 별도로 표시해줘." "Hãy tổng hợp ghi chú cuộc họp dưới đây thành ① tóm tắt 5 dòng cho ban lãnh đạo ② bảng nhiệm vụ gồm người phụ trách và thời hạn. Đánh dấu riêng nội dung suy đoán."

일반 또는 비교 모드를 선택하고 모델과 파라미터를 바꿔 결과를 확인합니다. Chọn chế độ thường hoặc so sánh, thay đổi mô hình và tham số để xem kết quả.

1
일반·비교 모드하나의 모델을 쓰거나 모델 간 응답을 나란히 비교합니다.Chế độ thường / so sánh - so sánh song song giữa các mô hình.
2
모델과 파라미터사용할 모델을 고르고 세부 생성 조건을 조정합니다.Mô hình & tham số - chọn mô hình, điều chỉnh điều kiện sinh.
3
채팅·단일 요청문맥을 이어갈지, 한 번의 요청만 실행할지 선택합니다.Chat / yêu cầu đơn - tiếp tục ngữ cảnh hoặc một yêu cầu duy nhất.
4
테스트 메시지동일한 프롬프트로 조건별 결과를 확인합니다.Tin nhắn kiểm thử - cùng một prompt, so kết quả theo điều kiện.
05 AI 플레이그라운드 · PLAYGROUND

05 AI 플레이그라운드 AI Playground

모델과 설정을 비교합니다 · So sánh mô hình và cấu hình

CLIP 13
videos/playground.mp4
LIVE DEMO
05 AI 플레이그라운드 · Playground
06

도움말과 사용 시 유의사항

Trợ giúp & lưu ý khi sử dụng

CLIP 14 사용자 가이드 · 사용 원칙과 마무리

06 도움말 · Trợ giúp

사용자 가이드와 릴리즈 노트

Hướng dẫn người dùng & ghi chú phát hành

왼쪽 메뉴의 User Guide에서 시작하기, 채팅 사용법, 프롬프트 작성, 에이전트 빌더와 FAQ를 확인할 수 있습니다. 릴리즈 노트에는 새 기능과 변경사항이 정리되어 있습니다. Trong menu User Guide bên trái có: bắt đầu, cách dùng chat, viết prompt, Agent Builder và FAQ. Ghi chú phát hành tổng hợp tính năng mới và các thay đổi.

  • 처음이라면 'DRB LLM 시작하기'부터 확인Nếu mới bắt đầu, xem "Bắt đầu với DRB LLM" trước
  • 더 나은 답변이 필요하면 '효과적인 프롬프트 작성 가이드' 활용Cần câu trả lời tốt hơn, dùng "Hướng dẫn viết prompt hiệu quả"
  • 에이전트 생성·공유·권한 설정은 에이전트 빌더 가이드 참고Tạo, chia sẻ, phân quyền agent: tham khảo hướng dẫn Agent Builder
사용자 가이드 화면
06 도움말 · GUIDE

06 도움말 Trợ giúp

사용자 가이드와 릴리즈 노트 · Hướng dẫn & ghi chú phát hành

CLIP 14
videos/help.mp4
LIVE DEMO
06 도움말 · Trợ giúp

사용 전 확인 Kiểm tra trước khi sử dụng

AI 답변은 검토 후 사용하세요 · Dùng câu trả lời AI sau khi kiểm tra

출처 확인 - 답변의 근거 문서·링크를 반드시 열어 확인합니다. Kiểm tra nguồn - luôn mở tài liệu/liên kết gốc của câu trả lời.
수치·단위 검증 - 금액, 날짜, 단위(동/원)는 원본과 대조합니다. Xác minh số liệu & đơn vị - đối chiếu tiền, ngày, đơn vị với bản gốc.
사내 정보 보호 - 외부 공개가 안 되는 자료는 접근 권한을 확인하고 공유합니다. Bảo mật thông tin nội bộ - kiểm tra quyền truy cập trước khi chia sẻ.
DRB AI Workspace · ai.drbworld.com
RM

부록 · 발표자용 Phụ lục

데모 영상 제작 파이프라인 · Quy trình sản xuất video demo

STEP 1실사용 녹화

각 슬라이드의 "녹화 시나리오"대로 실제 서비스를 조작하며 화면 녹화합니다. 1920×1080, 60fps 권장. 개인정보·실데이터가 화면에 나오지 않게 데모 계정 사용. 데모 프롬프트는 베트남어 중심(한국어 병기)으로 입력.

STEP 2Remotion 합성

녹화본을 Remotion 프로젝트에서 씬별 컴포지션으로 불러와 줌인·콜아웃·KO/VI 자막을 코드로 입힙니다. 씬별 처리 포인트는 각 시나리오 카드 하단 참조.

STEP 3렌더 → 배치

씬별로 mp4 렌더 후 이 파일 옆 videos/ 폴더에 씬 이름으로 복사하면 해당 슬라이드가 자동으로 영상 재생 모드로 바뀝니다.

영상 파일명은 시나리오 카드의 출력 경로와 정확히 일치해야 합니다 (예: videos/chat-basic.mp4). 영상이 없는 슬라이드는 자동으로 녹화 시나리오 카드를 표시하므로, 일부만 완성된 상태로도 발표·리허설이 가능합니다. 슬라이드 진입 시 자동 재생(음소거)되고, 벗어나면 일시정지됩니다.
부록 · 제작 가이드
1 / 21
←→ / Space · #번호로 이동 · PDF: Cmd+P
실시간 통역

실시간 통역 설정

API 키는 이 브라우저(localStorage)에만 저장됩니다. 발표자 개인 키를 사용하세요.

OpenAI API 키(api.openai.com)로 동작합니다. 마이크 권한 허용이 필요합니다.